ỏng ẹo

ỏng ẹo

Cô ấy đi đứng ỏng ẹo trước mặt mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng điệu, cử chỉ, lời nói kiểu cách, làm dáng, không tự nhiên: Dùng để miêu tả hành vi, cách đi đứng hoặc nói năng một cách cố ý uốn éo, tạo dáng để thu hút sự chú ý, thường mang sắc thái không đẹp mắt hoặc gây khó chịu.
    • Tính khí thất thường, hay thay đổi, khó chiều: Chỉ tính cách hay thay đổi ý kiến, sở thích một cách vô lý, khiến người khác khó lòng làm hài lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy đi đứng ỏng ẹo trước mặt mọi người. ( ấy đi đứng làm dáng, kiểu cách trước mặt mọi người.)
    • Giọng nói ỏng ẹo của anh ta khiến người nghe cảm thấy không thoải mái. (Giọng nói màu mè, cố ý uốn éo của anh ta khiến người nghe cảm thấy không thoải mái.)
    • Tính nết ỏng ẹo như thế thì ai chiều cho nổi. (Tính khí thất thường, khó chiều như thế thì ai làm hài lòng cho được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói ỏng ẹo": nói năng với giọng điệu cố tình uốn éo, nhõng nhẽo.

    • Đừng nói ỏng ẹo với tôi như thế. (Đừng nói năng nhõng nhẽo, làm dáng với tôi như thế.)
  • "Đi đứng ỏng ẹo": dáng đi cố ý uốn lượn, đong đưa một cách không tự nhiên.

    • Dáng đi đứng ỏng ẹo ấy trông thật phản cảm. (Dáng đi đứng uốn éo, làm điệu ấy trông thật phản cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẻo lả (tính từ): dáng vẻ yếu ớt, uỷ mị một cách giả tạo; cũng có thể chỉ sự làm dáng, kiểu cách.

    • Cử chỉ ẻo lả không hợp với một người đàn ông. (Cử chỉ yếu ớt, uỷ mị giả tạo không hợp với một người đàn ông.)
  • Làm duyên làm dáng (thành ngữ): cố ý tạo ra vẻ đẹp, vẻ duyên dáng để thu hút sự chú ý.

    • ta suốt ngày chỉ biết làm duyên làm dáng. ( ta suốt ngày chỉ biết tạo dáng, làm điệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiểu cách: có vẻ màu mè, không giản dị, tự nhiên.
  • Làm dáng: cố ý đi đứng, nói năng, tỏ thái độ một cách không tự nhiên để gây chú ý.
  • Khó chiều: tính tình hay đòi hỏi, thay đổi, khó làm cho vừa ý.
Từ trái nghĩa
  • Tự nhiên: không gò ép, không cố ý tạo dáng.
  • Giản dị: mộc mạc, đơn giản, không cầu kỳ, kiểu cách.
  • Dễ tính: tính tình dễ chịu, dễ hài lòng, không khắt khe.
Thành ngữ liên quan
  • "Ỏng ẹo như cô dâu mới về nhà chồng": (thành ngữ mỉa mai) chỉ thái độ, dáng vẻ làm duyên, làm dáng quá mức một cách không phù hợp với hoàn cảnh.
    • Cứ đứng ỏng ẹo như cô dâu mới về nhà chồng thế kia thì làm được ? (Cứ đứng làm dáng, uốn éo không đúng chỗ thế kia thì làm được việc ?)

Từ chứa "ỏng ẹo"